*Không bao gồm đồ nội thất
*Hình ảnh của phòng có cùng sơ đồ, cùng tòa nhà.
*Vui lòng xác nhận tình trạng lắp đặt thiết bị thực tế tại phòng.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và có thể khác với phòng thực tế.
Village House Sasagawa
*Không bao gồm đồ nội thất
Hướng dẫn lựa chọn gói bảo hiểm
Gói 10.000 yên – dành cho trường hợp ít đồ đạc
Gói 15.000 yên – dành cho trường hợp lượng đồ đạc bình thường
Gói 20.000 yên – dành cho trường hợp nhiều đồ đạc
※Nếu quý khách tự tham gia bảo hiểm khác, quý khách vui lòng chọn 0 yên (tự tham gia). Trong trường hợp đó, quý khách cần nộp bản sao giấy chứng nhận bảo hiểm trước khi ký kết hợp đồng.
Thông tin căn hộ
Thông tin khu vực xung quanh
| Địa chỉ | Mie-ken, Yokkaichi-shi, Sasagawa 8-45-1 | Cấu trúc / Số tầng | Bê tông cốt thép / Nhà 5 tầng |
|---|---|---|---|
| Tòa nhà / số căn hộ | Có 62 tòa nhà / Tổng cộng 1726 phòng | Thang máy | Không |
| Năm xây dựng | 03/1970 | Bãi đỗ xe | Có |
| Bảo hiểm cháy nổ | Cần thiết tham gia từ 10,000 yên (2 năm) | Phí bãi đỗ xe | ¥3,300 |
| Tiền đặt cọc / Người bảo lãnh | Tùy thuộc vào điều kiện hợp đồng và kết quả xét duyệt, cũng có trường hợp yêu cầu tiền đặt cọc và người bảo lãnh. | Thiết bị sạc xe điện EV | Không |
| Hợp đồng pháp nhân | Trường hợp hợp đồng pháp nhân, do điều kiện hợp đồng như giá thuê,... sẽ khác nhau nên quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi. | Phí hủy hợp đồng ngắn hạn | Hủy dưới 1 năm bồi thường 3 tháng tiền nhà, hủy trên 1 năm dưới 2 năm bồi thường 2 tháng tiền nhà. |
| Hệ thống giao thông |
|
|---|
*Không bao gồm đồ nội thất
*Hình ảnh của phòng có cùng sơ đồ, cùng tòa nhà.
*Vui lòng xác nhận tình trạng lắp đặt thiết bị thực tế tại phòng.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và có thể khác với phòng thực tế.
24-206 Nam(Tòa 24 / Tầng 2)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 56,482 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
32-202 Nam(Tòa 32 / Tầng 2)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động, Bồn cầu có hệ thống rửa nước ấm |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 52,586 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
3-503 Nam(Tòa 3 / Tầng 5)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Tầng cao nhất của tòa nhà, Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 2 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 52,586 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
27-202 Nam(Tòa 27 / Tầng 2)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động, Bồn cầu có hệ thống rửa nước ấm |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Bồn rửa mặt riêng biệt, Máy nước nóng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 47,226 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
9-501 Nam(Tòa 9 / Tầng 5)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Căn hộ nằm trong góc, Tầng cao nhất của tòa nhà, Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Bồn cầu có hệ thống rửa nước ấm |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Bồn rửa mặt riêng biệt, Máy nước nóng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 47,468 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
113-201 Nam(Tòa 113 / Tầng 2)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Căn hộ nằm trong góc, Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Máy nước nóng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 65,787 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
109-406 Nam(Tòa 109 / Tầng 4)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Bồn rửa mặt riêng biệt, Máy nước nóng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 65,787 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
6-308 Nam(Tòa 6 / Tầng 3)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Căn hộ nằm trong góc, Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Bồn rửa mặt riêng biệt |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 2 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 58,067 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
17-301 Nam(Tòa 17 / Tầng 3)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Căn hộ nằm trong góc, Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Bồn rửa mặt riêng biệt, Máy nước nóng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 2 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 57,886 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
109-404 Nam(Tòa 109 / Tầng 4)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Bồn rửa mặt riêng biệt, Máy nước nóng |
| Khu vực bếp | Cung cấp nước nóng (Phòng bếp) |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo |
| Được phép nuôi thú cưng | Đặt cọc 1 tháng tiền nhà nếu nuôi thú cưng |
|---|---|
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc cho gas thành phố. |
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 65,787 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
*Chi tiết phòng sẽ được hiển thị ngay khi có phòng.
*Chi tiết phòng sẽ được hiển thị ngay khi có phòng.
| Tên công ty | Công ty Cổ phần Village House Management |
|---|---|
| Địa chỉ | Tầng 44, tòa nhà Roppongi Hills Mori Tower, 6-10-1 Roppongi, Minato-ku, Tokyo |
| Số giấy phép | Thống đốc Tokyo (2) số 100758 |
| Tổ chức trực thuộc | Hiệp hội giao dịch bất động sản Tokyo vì lợi ích công cộng / Hiệp hội quản lý nhà ở cho thuê Nhật Bản vì lợi ích công cộng |
| Hình thức giao dịch | Chủ thuê |
Căn hộ gần đó
Căn hộ cho thuê tại thành phố Yokkaichi
Village House Sasagawa là căn hộ cho thuê dành cho quý khách đang tìm kiếm nơi ở tại thành phố Yokkaichi, được thiết kế với tiêu chí dễ sinh hoạt và dễ so sánh khi lựa chọn. Điểm hấp dẫn của bất động sản là giúp quý khách dễ dàng hình dung cuộc sống hằng ngày tại Yokkaichi thông qua việc kiểm tra các tuyến di chuyển sinh hoạt xung quanh.
Về Village House Sasagawa
Các loại mặt bằng phổ biến bao gồm 2DK, 3DK, 2LDK, 4DK, 3K… Village House Sasagawa gồm 62 tòa nhà, cao 5 tầng, tổng cộng 1.726 căn hộ, được xây dựng bằng kết cấu bê tông cốt thép, giúp quý khách dễ dàng cân nhắc khi sắp xếp các điều kiện cần thiết cho sinh hoạt hằng ngày. Với Village House, quý khách có thể tìm nhà với các điều kiện như không tiền lễ, không cần người bảo lãnh, không phí gia hạn hợp đồng, không tiền đặt cọc, không phí môi giới… phù hợp với những ai muốn tiết kiệm chi phí ban đầu cũng như chi phí sau khi vào ở.
Đây là căn hộ có thể xem xét sử dụng bãi đỗ xe. Vui lòng kiểm tra chi tiết trên trang thông tin của bất động sản.
Cuộc sống tại khu vực thành phố Yokkaichi
Khi tìm căn hộ cho thuê tại thành phố Yokkaichi, quý khách nên xem xét không chỉ bản thân bất động sản mà còn cả khả năng tiếp cận đến nhà ga, các tuyến đường chính, siêu thị, trường học, công viên và cơ sở y tế.
Village House Sasagawa là lựa chọn dễ cân nhắc làm nơi sinh sống cho quý khách mong muốn một môi trường sống yên tĩnh tại thành phố Yokkaichi cùng với mặt bằng thực dụng, tiện lợi.
Đối tượng phù hợp với căn hộ này
Village House Sasagawa phù hợp với người sống một mình, các cặp đôi, gia đình, những hộ gia đình đang tìm kiếm mặt bằng rộng rãi, hoặc quý khách có kế hoạch sử dụng ô tô trong sinh hoạt. Đây cũng là lựa chọn dễ cân nhắc cho những ai ưu tiên các điều kiện như không tiền lễ, không phí gia hạn, không cần người bảo lãnh.
FAQ
-
1. Các loại mặt bằng nào được ưa chuộng tại Village House Sasagawa?
Các loại mặt bằng phổ biến bao gồm 2DK, 3DK, 2LDK, 4DK, 3K… Vui lòng xem thêm chi tiết tại trang thông tin bất động sản.
-
2. Khu vực xung quanh Village House Sasagawa có dễ sống không?
Đây là khu vực giúp quý khách dễ dàng cân nhắc cuộc sống hằng ngày thông qua việc kiểm tra khả năng tiếp cận đến các tiện ích như giao thông, mua sắm và cơ sở sinh hoạt.
-
3. Có thể chuyển nhà với chi phí ban đầu thấp không?
Tại Village House, quý khách có thể tìm nhà với các điều kiện như không tiền lễ, không cần người bảo lãnh, không phí gia hạn hợp đồng, không tiền đặt cọc, không phí môi giới… phù hợp cho những ai muốn ưu tiên chi phí.
-
*Tùy thuộc vào kết quả kiểm tra tín dụng cá nhân và chi tiết hợp đồng, bạn có thể được yêu cầu thanh toán một khoản đặt cọc.
Tìm căn hộ khác
Village House Sasagawa
-
- Cho thuê:
- ¥33,400
- Diện tích phòng:
- 46.68m²
- Phòng:
- 24-206
-
- Cho thuê:
- ¥35,600
- Diện tích phòng:
- 43.46m²
- Phòng:
- 32-202
-
- Cho thuê:
- ¥36,700
- Diện tích phòng:
- 39.03m²
- Phòng:
- 27-202
-
- Cho thuê:
- ¥37,700
- Diện tích phòng:
- 39.23m²
- Phòng:
- 9-501
-
- Cho thuê:
- ¥39,500
- Diện tích phòng:
- 54.37m²
- Phòng:
- 113-201
-
- Cho thuê:
- ¥39,700
- Diện tích phòng:
- 47.99m²
- Phòng:
- 6-308
-
- Cho thuê:
- ¥39,700
- Diện tích phòng:
- 47.84m²
- Phòng:
- 17-301
-
- Cho thuê:
- ¥40,600
- Diện tích phòng:
- 54.37m²
- Phòng:
- 109-406
-
- Cho thuê:
- ¥41,600
- Diện tích phòng:
- 54.37m²
- Phòng:
- 109-404
-
- Cho thuê:
- ¥42,600
- Diện tích phòng:
- 43.46m²
- Phòng:
- 3-503
※Thời gian xem phòng khoảng 30 phút.
※Trường hợp quý khách có nguyện vọng xem phòng gấp, vui lòng liên hệ qua số điện thoại.
Ngày và giờ xem phòng (nguyện vọng 1) Bắt buộc
Ngày và giờ xem phòng (nguyện vọng 2) Bắt buộc
Ngày và giờ xem phòng (nguyện vọng 3)
Họ và tên: Bắt buộc
Số điện thoại: Bắt buộc
Địa chỉ email: Bắt buộc
Địa chỉ email (nhập lại email): Bắt buộc
Yêu cầu khác:
※Tiếp nhận lịch xem phòng tạm thời.
Biểu mẫu này chỉ dành cho khách hàng cá nhân.
Village House Sasagawa
-
- Cho thuê:
- ¥33,400
- Diện tích phòng:
- 46.68m²
- Phòng:
- 24-206
-
- Cho thuê:
- ¥35,600
- Diện tích phòng:
- 43.46m²
- Phòng:
- 32-202
-
- Cho thuê:
- ¥36,700
- Diện tích phòng:
- 39.03m²
- Phòng:
- 27-202
-
- Cho thuê:
- ¥37,700
- Diện tích phòng:
- 39.23m²
- Phòng:
- 9-501
-
- Cho thuê:
- ¥39,500
- Diện tích phòng:
- 54.37m²
- Phòng:
- 113-201
-
- Cho thuê:
- ¥39,700
- Diện tích phòng:
- 47.99m²
- Phòng:
- 6-308
-
- Cho thuê:
- ¥39,700
- Diện tích phòng:
- 47.84m²
- Phòng:
- 17-301
-
- Cho thuê:
- ¥40,600
- Diện tích phòng:
- 54.37m²
- Phòng:
- 109-406
-
- Cho thuê:
- ¥41,600
- Diện tích phòng:
- 54.37m²
- Phòng:
- 109-404
-
- Cho thuê:
- ¥42,600
- Diện tích phòng:
- 43.46m²
- Phòng:
- 3-503
Họ và tên: Bắt buộc
Số điện thoại: Bắt buộc
Địa chỉ email: Bắt buộc
Địa chỉ email (nhập lại email): Bắt buộc
Chúng tôi sẽ gửi biểu mẫu đăng ký đến địa chỉ email mà quý khách đã nhập. Email có thể mất vài phút để được gửi đến hộp thư của quý khách.