*Không bao gồm đồ nội thất
*Hình ảnh của phòng có cùng sơ đồ, cùng tòa nhà.
*Vui lòng xác nhận tình trạng lắp đặt thiết bị thực tế tại phòng.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và có thể khác với phòng thực tế.
Village House Takizawa Osaki
*Không bao gồm đồ nội thất
Hướng dẫn lựa chọn gói bảo hiểm
Gói 10.000 yên – dành cho trường hợp ít đồ đạc
Gói 15.000 yên – dành cho trường hợp lượng đồ đạc bình thường
Gói 20.000 yên – dành cho trường hợp nhiều đồ đạc
※Nếu quý khách tự tham gia bảo hiểm khác, quý khách vui lòng chọn 0 yên (tự tham gia). Trong trường hợp đó, quý khách cần nộp bản sao giấy chứng nhận bảo hiểm trước khi ký kết hợp đồng.
Thông tin căn hộ
Thông tin khu vực xung quanh
| Địa chỉ | Iwate-ken, Takizawa-shi, Osaki 94-232 | Cấu trúc / Số tầng | Bê tông cốt thép / Nhà 5 tầng |
|---|---|---|---|
| Tòa nhà / số căn hộ | Có 2 tòa nhà / Tổng cộng 70 phòng | Thang máy | Không |
| Năm xây dựng | 05/1990 | Bãi đỗ xe | Có |
| Bảo hiểm cháy nổ | Cần thiết tham gia từ 10,000 yên (2 năm) | Phí bãi đỗ xe | ¥0 |
| Tiền đặt cọc / Người bảo lãnh | Tùy thuộc vào điều kiện hợp đồng và kết quả xét duyệt, cũng có trường hợp yêu cầu tiền đặt cọc và người bảo lãnh. | Thiết bị sạc xe điện EV | Không |
| Hợp đồng pháp nhân | Trường hợp hợp đồng pháp nhân, do điều kiện hợp đồng như giá thuê,... sẽ khác nhau nên quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi. | Phí hủy hợp đồng ngắn hạn | Hủy dưới 1 năm bồi thường 3 tháng tiền nhà, hủy trên 1 năm dưới 2 năm bồi thường 2 tháng tiền nhà. |
| Hệ thống giao thông |
|
|---|
*Không bao gồm đồ nội thất
*Hình ảnh của phòng có cùng sơ đồ, cùng tòa nhà.
*Vui lòng xác nhận tình trạng lắp đặt thiết bị thực tế tại phòng.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và có thể khác với phòng thực tế.
1-403 Nam(Tòa 1 / Tầng 4)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng |
| Khu vực bếp | Bình nước nóng phòng bếp, Bếp gas |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo, Ban công |
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc riêng biệt cho gas bình. |
|---|---|
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 64,226 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
2-501 Nam(Tòa 2 / Tầng 5)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Căn hộ nằm trong góc, Tầng cao nhất của tòa nhà, Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Bồn cầu có hệ thống rửa nước ấm |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng |
| Khu vực bếp | Bình nước nóng phòng bếp |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 1 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo, Ban công |
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc riêng biệt cho gas bình. |
|---|---|
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 64,226 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
1-501 Nam(Tòa 1 / Tầng 5)
Tiền cọc: ¥0
Tiền lễ: ¥0
| Các đặc điểm của phòng | Căn hộ nằm trong góc, Tầng cao nhất của tòa nhà, Hướng Nam, Ban công hướng Nam |
|---|---|
| Phát thanh truyền hình và thông tin liên lạc | Có môi trường Internet |
| Phòng tắm và nhà vệ sinh | Phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, Chức năng đun nước tự động, Chức năng làm đầy nước nóng tự động |
| Bồn rửa mặt | Chỗ đặt máy giặt trong phòng, Bồn rửa mặt riêng biệt, Máy nước nóng |
| Khu vực bếp | Bình nước nóng phòng bếp |
| Thiết bị trong phòng (sưởi ấm và làm mát) | Điều hòa: 2 chiếc |
| Các đặc điểm khác | Tủ quần áo có cửa kéo, Ban công |
| Tiền đặt cọc gas | Không cần tiền đặt cọc riêng biệt cho gas bình. |
|---|---|
| Chi phí dọn vệ sinh khi ra nhà | 64,226 yên (đã bao gồm thuế), khác nhau tùy vào từng căn hộ và sơ đồ phòng (1,210 yên/m² x diện tích phòng) |
Miễn phí tiền phòng tháng thứ 3
Hỗ trợ chi phí chuyển nhà lên đến 30,000 yên
(trừ từ chi phí ban đầu hợp đồng)
| Tên công ty | Công ty Cổ phần Village House Management |
|---|---|
| Địa chỉ | Tầng 44, tòa nhà Roppongi Hills Mori Tower, 6-10-1 Roppongi, Minato-ku, Tokyo |
| Số giấy phép | Thống đốc Tokyo (2) số 100758 |
| Tổ chức trực thuộc | Hiệp hội giao dịch bất động sản Tokyo vì lợi ích công cộng / Hiệp hội quản lý nhà ở cho thuê Nhật Bản vì lợi ích công cộng |
| Hình thức giao dịch | Chủ thuê |
Căn hộ gần đó
Căn hộ cho thuê tại Takizawa-shi
Village House Takizawa Osaki là một lựa chọn căn hộ thực tế cho người đang tìm nhà tại Takizawa-shi. khu nhà này nằm quanh khu vực Osaki94-232, giúp người thuê dễ cân nhắc khu vực lân cận, việc đi lại, mua sắm hằng ngày và lối sống trước khi so sánh các lựa chọn nhà ở. Với những người bắt đầu tìm bằng “căn hộ cho thuê gần tôi”, Village House Takizawa Osaki là một điểm tham khảo hữu ích tại Takizawa-shi.
Về Village House Takizawa Osaki
Các loại phòng phổ biến gồm 3DK. Thông tin khu nhà gồm 2 tòa nhà dân cư, tối đa 5 tầng, tổng cộng 70 căn, kết cấu bê tông cốt thép, giúp dễ hình dung bố trí mặt bằng căn hộ và quy mô tòa nhà. Village House cũng giúp việc so sánh chi phí ban đầu rõ ràng hơn tại nhiều các khu nhà nhờ các lợi ích như không tiền lễ, không phí bảo lãnh, không phí gia hạn, không cần tiền đặt cọc và không có phí môi giới.
khu nhà này có thể có khu vực đỗ xe. Vui lòng xem trang khu nhà để biết thêm chi tiết.
Cuộc sống tại khu vực Takizawa-shi
Sống quanh khu vực Osaki94-232 giúp hình dung rõ hơn về việc đi làm, đi học, mua sắm, việc cần làm hằng ngày hằng ngày và các dịch vụ địa phương. Khi tìm căn hộ tại Takizawa-shi, môi trường xung quanh quan trọng không kém bố trí phòng.
khu nhà này phù hợp với ai
Village House Takizawa Osaki có thể phù hợp với gia đình. khu nhà này cũng đáng cân nhắc cho người muốn một nơi ở thực tế, có điều kiện thuê dễ hiểu và dễ so sánh.
Câu hỏi thường gặp
-
1. loại phòng nào phổ biến tại Village House Takizawa Osaki?
Các loại phòng phổ biến tại khu nhà này gồm 3DK. Khi so sánh bố trí mặt bằng, nên cân nhắc quy mô hộ gia đình và sinh hoạt hằng ngày của bạn.
-
2. Village House Takizawa Osaki có thuận tiện cho cuộc sống hằng ngày không?
Village House Takizawa Osaki có thể được xem như một nơi ở sinh hoạt tại Takizawa-shi. Khu vực Osaki94-232 giúp người thuê cân nhắc việc đi lại, việc cần làm hằng ngày và lối sống hằng ngày.
-
*Tùy thuộc vào kết quả kiểm tra tín dụng cá nhân và chi tiết hợp đồng, bạn có thể được yêu cầu thanh toán một khoản đặt cọc.
Tìm căn hộ khác
Village House Takizawa Osaki
-
- Cho thuê:
- ¥41,200
- Diện tích phòng:
- 53.08m²
- Phòng:
- 1-403
-
- Cho thuê:
- ¥41,500
- Diện tích phòng:
- 53.08m²
- Phòng:
- 2-501
-
- Cho thuê:
- ¥42,700
- Diện tích phòng:
- 53.08m²
- Phòng:
- 1-501
※Thời gian xem phòng khoảng 30 phút.
※Trường hợp quý khách có nguyện vọng xem phòng gấp, vui lòng liên hệ qua số điện thoại.
Ngày và giờ xem phòng (nguyện vọng 1) Bắt buộc
Ngày và giờ xem phòng (nguyện vọng 2) Bắt buộc
Ngày và giờ xem phòng (nguyện vọng 3)
Họ và tên: Bắt buộc
Số điện thoại: Bắt buộc
Địa chỉ email: Bắt buộc
Địa chỉ email (nhập lại email): Bắt buộc
Yêu cầu khác:
※Tiếp nhận lịch xem phòng tạm thời.
Biểu mẫu này chỉ dành cho khách hàng cá nhân.
Village House Takizawa Osaki
-
- Cho thuê:
- ¥41,200
- Diện tích phòng:
- 53.08m²
- Phòng:
- 1-403
-
- Cho thuê:
- ¥41,500
- Diện tích phòng:
- 53.08m²
- Phòng:
- 2-501
-
- Cho thuê:
- ¥42,700
- Diện tích phòng:
- 53.08m²
- Phòng:
- 1-501
Họ và tên: Bắt buộc
Số điện thoại: Bắt buộc
Địa chỉ email: Bắt buộc
Địa chỉ email (nhập lại email): Bắt buộc
Chúng tôi sẽ gửi biểu mẫu đăng ký đến địa chỉ email mà quý khách đã nhập. Email có thể mất vài phút để được gửi đến hộp thư của quý khách.